TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算数

suànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 算數

Âm Hán Việt TOÁN SỐ

算数 nghĩa là đếm số, giữ lời.

Nghĩa của 算数

suànshù

TOÁN SỐĐộng từphồn thể 算數
  1. Đếm số
  2. Giữ lời
  3. Có hiệu lực
  4. Tính là quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 算数

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

算数 nghĩa là gì?

算数 (suànshù) nghĩa là đếm số, giữ lời.

算数 đọc thế nào?

算数 đọc là suànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 算数 là gì?

Âm Hán Việt của 算数 là "toán số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.