TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算是

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
suànshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN THỊ

算是 nghĩa là được coi là, cuối cùng.

Nghĩa của 算是

suànshì

TOÁN THỊĐộng từ, Phó từ
  1. Được coi là
  2. Cuối cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 算是

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

算是 nghĩa là gì?

算是 (suànshì) nghĩa là được coi là, cuối cùng.

算是 đọc thế nào?

算是 đọc là suànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 算是 là gì?

Âm Hán Việt của 算是 là "toán thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.