TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篷

péng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒNG
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: bồng, phùng

篷 nghĩa là buồm.

Nghĩa của 篷

péng

BỒNG
  1. Buồm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 篷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 篷

Câu hỏi thường gặp

篷 nghĩa là gì?

篷 (péng) nghĩa là buồm.

篷 đọc thế nào?

篷 đọc là péng (pinyin).

Âm Hán Việt của 篷 là gì?

Âm Hán Việt của 篷 là "bồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.