TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

籍籍

jíjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH TỊCH

籍籍 nghĩa là ồn ào, có danh tiếng cao.

Nghĩa của 籍籍

jíjí

TỊCH TỊCH
  1. Ồn ào
  2. Có danh tiếng cao
  3. Phức tạp

Thành ngữ có 籍籍

Câu hỏi thường gặp

籍籍 nghĩa là gì?

籍籍 (jíjí) nghĩa là ồn ào, có danh tiếng cao.

籍籍 đọc thế nào?

籍籍 đọc là jíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 籍籍 là gì?

Âm Hán Việt của 籍籍 là "tịch tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.