TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

类似

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lèisì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 類似

Âm Hán Việt LOẠI TỰ

类似 nghĩa là tương tự, tương đồng.

Nghĩa của 类似

lèisì

LOẠI TỰĐộng từphồn thể 類似
  1. Tương tự; tương đồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 类似

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

类似 nghĩa là gì?

类似 (lèisì) nghĩa là tương tự, tương đồng.

类似 đọc thế nào?

类似 đọc là lèisì (pinyin).

Âm Hán Việt của 类似 là gì?

Âm Hán Việt của 类似 là "loại tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.