TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相似

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiāngsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG TỰ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tương tự” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

相似 nghĩa là tương tự, giống nhau.

Nghĩa của 相似

xiāngsì

TƯƠNG TỰTính từ, Động từ
  1. Tương tự; giống nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相似

Đồng nghĩa

Từ ghép có 相似

Câu hỏi thường gặp

相似 nghĩa là gì?

相似 (xiāngsì) nghĩa là tương tự, giống nhau.

相似 đọc thế nào?

相似 đọc là xiāngsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 相似 là gì?

Âm Hán Việt của 相似 là "tương tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.