TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粒子

lìzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP TỬ

粒子 nghĩa là hạt, hạt nhỏ.

Nghĩa của 粒子

lìzǐ

LẠP TỬDanh từ
  1. Hạt (cơ bản)
  2. Hạt nhỏ

lìzi

LẠP TỬDanh từ
  1. Hạt (gạo)
  2. Hạt nhỏ

Từ ghép có 粒子

Câu hỏi thường gặp

粒子 nghĩa là gì?

粒子 (lìzǐ, lìzi) nghĩa là hạt, hạt nhỏ.

粒子 đọc thế nào?

粒子 đọc là lìzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 粒子 là gì?

Âm Hán Việt của 粒子 là "lạp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.