粒
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạp
粒 nghĩa là hạt, nhỏ.
Nghĩa của 粒
lì
LẠP- Hạt
- Nhỏ
- Lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 粒
Câu hỏi thường gặp
粒 nghĩa là gì?
粒 (lì) nghĩa là hạt, nhỏ.
粒 đọc thế nào?
粒 đọc là lì (pinyin).
Âm Hán Việt của 粒 là gì?
Âm Hán Việt của 粒 là "lạp".