细腻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 細膩
细腻 nghĩa là mịn màng, mượt mà, chi tiết tinh xảo, tinh tế.
Nghĩa của 细腻
xìnì
TẾ NHỊTính từphồn thể 細膩- da, v.v. Mịn màng; mượt mà; tinh tế
- biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v. Chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 细腻
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
细腻 nghĩa là gì?
细腻 (xìnì) nghĩa là mịn màng, mượt mà, chi tiết tinh xảo, tinh tế.
细腻 đọc thế nào?
细腻 đọc là xìnì (pinyin).
Âm Hán Việt của 细腻 là gì?
Âm Hán Việt của 细腻 là "tế nhị".