TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粱

liáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: lương

粱 nghĩa là cây cao lương.

Nghĩa của 粱

liáng

LƯƠNG
  1. Cây cao lương

Từ ghép có 粱

Câu hỏi thường gặp

粱 nghĩa là gì?

粱 (liáng) nghĩa là cây cao lương.

粱 đọc thế nào?

粱 đọc là liáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粱 là gì?

Âm Hán Việt của 粱 là "lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.