TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精力

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH LỰC

精力 nghĩa là năng lượng.

Nghĩa của 精力

jīnglì

TINH LỰCDanh từ
  1. Năng lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 精力

Thành ngữ có 精力

  • 全副精力 — Tập trung hoàn toàn vào việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

精力 nghĩa là gì?

精力 (jīnglì) nghĩa là năng lượng.

精力 đọc thế nào?

精力 đọc là jīnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 精力 là gì?

Âm Hán Việt của 精力 là "tinh lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.