TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气力

qìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣力

Âm Hán Việt KHÍ LỰC

气力 nghĩa là sức mạnh, năng lượng.

Nghĩa của 气力

qìlì

KHÍ LỰCDanh từphồn thể 氣力
  1. Sức mạnh
  2. Năng lượng
  3. Sức sống
  4. Tài năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

气力 nghĩa là gì?

气力 (qìlì) nghĩa là sức mạnh, năng lượng.

气力 đọc thế nào?

气力 đọc là qìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 气力 là gì?

Âm Hán Việt của 气力 là "khí lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.