TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精疲力竭

jīngpílìjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH BÌ LỰC KIỆT

精疲力竭 nghĩa là tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt, mệt mỏi.

Nghĩa của 精疲力竭

jīngpílìjié

TINH BÌ LỰC KIỆTCụm từ
  1. Tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
  2. Mệt mỏi
  3. Rã rời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精疲力竭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精疲力竭 nghĩa là gì?

精疲力竭 (jīngpílìjié) nghĩa là tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt, mệt mỏi.

精疲力竭 đọc thế nào?

精疲力竭 đọc là jīngpílìjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 精疲力竭 là gì?

Âm Hán Việt của 精疲力竭 là "tinh bì lực kiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.