TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犀利

xīlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÊ LỢI

犀利 nghĩa là sắc sảo, sâu sắc.

Nghĩa của 犀利

xīlì

TÊ LỢITính từ
  1. Sắc sảo
  2. Sâu sắc
  3. Chính xác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犀利

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

犀利 nghĩa là gì?

犀利 (xīlì) nghĩa là sắc sảo, sâu sắc.

犀利 đọc thế nào?

犀利 đọc là xīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 犀利 là gì?

Âm Hán Việt của 犀利 là "tê lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.