TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锋利

fēnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋒利

Âm Hán Việt PHONG LỢI

锋利 nghĩa là Sắc bén (ví dụ: lưỡi dao).

Nghĩa của 锋利

fēnglì

PHONG LỢITính từphồn thể 鋒利
  1. Sắc bén (ví dụ: lưỡi dao)
  2. Sắc sảo
  3. Đúng trọng tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锋利

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

锋利 nghĩa là gì?

锋利 (fēnglì) nghĩa là Sắc bén (ví dụ: lưỡi dao).

锋利 đọc thế nào?

锋利 đọc là fēnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 锋利 là gì?

Âm Hán Việt của 锋利 là "phong lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.