锋利
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鋒利
锋利 nghĩa là Sắc bén (ví dụ: lưỡi dao).
Nghĩa của 锋利
fēnglì
PHONG LỢITính từphồn thể 鋒利- Sắc bén (ví dụ: lưỡi dao)
- Sắc sảo
- Đúng trọng tâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锋利
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
锋利 nghĩa là gì?
锋利 (fēnglì) nghĩa là Sắc bén (ví dụ: lưỡi dao).
锋利 đọc thế nào?
锋利 đọc là fēnglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 锋利 là gì?
Âm Hán Việt của 锋利 là "phong lợi".