TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

素菜

sùcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ THÁI

素菜 nghĩa là món rau.

Nghĩa của 素菜

sùcài

TỐ THÁIDanh từ
  1. Món rau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 素菜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

素菜 nghĩa là gì?

素菜 (sùcài) nghĩa là món rau.

素菜 đọc thế nào?

素菜 đọc là sùcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 素菜 là gì?

Âm Hán Việt của 素菜 là "tố thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.