TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

素质

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sùzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 素質

Âm Hán Việt TỐ CHẤT

素质 nghĩa là phẩm chất bên trong, tinh chất cơ bản.

Nghĩa của 素质

sùzhì

TỐ CHẤTDanh từphồn thể 素質
  1. Phẩm chất bên trong
  2. Tinh chất cơ bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 素质

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

素质 nghĩa là gì?

素质 (sùzhì) nghĩa là phẩm chất bên trong, tinh chất cơ bản.

素质 đọc thế nào?

素质 đọc là sùzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 素质 là gì?

Âm Hán Việt của 素质 là "tố chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.