TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

素来

sùlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 素來

Âm Hán Việt TỐ LAI

素来 nghĩa là luôn luôn.

Nghĩa của 素来

sùlái

TỐ LAIPhó từphồn thể 素來
  1. Luôn luôn; luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 素来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

素来 nghĩa là gì?

素来 (sùlái) nghĩa là luôn luôn.

素来 đọc thế nào?

素来 đọc là sùlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 素来 là gì?

Âm Hán Việt của 素来 là "tố lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.