TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁茂

fánmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN MẬU

繁茂 nghĩa là tươi tốt, sum suê.

Nghĩa của 繁茂

fánmào

PHỒN MẬUTính từ
  1. cây cối Tươi tốt; sum suê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 繁茂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

繁茂 nghĩa là gì?

繁茂 (fánmào) nghĩa là tươi tốt, sum suê.

繁茂 đọc thế nào?

繁茂 đọc là fánmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁茂 là gì?

Âm Hán Việt của 繁茂 là "phồn mậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.