TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茂盛

màoshèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU THỊNH

茂盛 nghĩa là tươi tốt.

Nghĩa của 茂盛

màoshèng

MẬU THỊNHTính từ
  1. Tươi tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茂盛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

茂盛 nghĩa là gì?

茂盛 (màoshèng) nghĩa là tươi tốt.

茂盛 đọc thế nào?

茂盛 đọc là màoshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茂盛 là gì?

Âm Hán Việt của 茂盛 là "mậu thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.