TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁衍

fányǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN DIỄN

繁衍 nghĩa là sinh sôi, sinh sản.

Nghĩa của 繁衍

fányǎn

PHỒN DIỄNĐộng từ, Tính từ
  1. Sinh sôi
  2. Sinh sản
  3. Tăng dần về số lượng hoặc khối lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 繁衍

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 繁衍

Câu hỏi thường gặp

繁衍 nghĩa là gì?

繁衍 (fányǎn) nghĩa là sinh sôi, sinh sản.

繁衍 đọc thế nào?

繁衍 đọc là fányǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁衍 là gì?

Âm Hán Việt của 繁衍 là "phồn diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.