TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纠葛

jiūgé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糾葛

Âm Hán Việt CỦ CÁT

纠葛 nghĩa là vướng mắc, tranh chấp.

Nghĩa của 纠葛

jiūgé

CỦ CÁTDanh từphồn thể 糾葛
  1. Vướng mắc
  2. Tranh chấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纠葛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纠葛 nghĩa là gì?

纠葛 (jiūgé) nghĩa là vướng mắc, tranh chấp.

纠葛 đọc thế nào?

纠葛 đọc là jiūgé (pinyin).

Âm Hán Việt của 纠葛 là gì?

Âm Hán Việt của 纠葛 là "củ cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.