TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

级别

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jíbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 級別

Âm Hán Việt CẤP BIỆT

级别 nghĩa là cấp bậc, mức độ.

Nghĩa của 级别

jíbié

CẤP BIỆTDanh từphồn thể 級別
  1. Cấp bậc (quân sự)
  2. Mức độ
  3. Hạng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 级别

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

级别 nghĩa là gì?

级别 (jíbié) nghĩa là cấp bậc, mức độ.

级别 đọc thế nào?

级别 đọc là jíbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 级别 là gì?

Âm Hán Việt của 级别 là "cấp biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.