TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳新

nàxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納新

Âm Hán Việt NẠP TÂN

纳新 nghĩa là tiếp nhận cái mới, lấy không khí tươi.

Nghĩa của 纳新

nàxīn

NẠP TÂNphồn thể 納新
  1. Tiếp nhận cái mới
  2. Lấy không khí tươi
  3. Mang tính hình tượng: chấp nhận thành viên mới (để làm đảng thêm sinh lực)
  4. Máu mới

Từ ghép có 纳新

Câu hỏi thường gặp

纳新 nghĩa là gì?

纳新 (nàxīn) nghĩa là tiếp nhận cái mới, lấy không khí tươi.

纳新 đọc thế nào?

纳新 đọc là nàxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳新 là gì?

Âm Hán Việt của 纳新 là "nạp tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.