TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纶

lún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綸

Âm Hán Việt LUÂN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: luân

纶 nghĩa là phân loại, vặn tơ.

Nghĩa của 纶

lún

LUÂNphồn thể 綸
  1. Phân loại
  2. Vặn tơ
  3. Sợi tơ

Từ ghép có 纶

Thành ngữ có 纶

Câu hỏi thường gặp

纶 nghĩa là gì?

纶 (lún) nghĩa là phân loại, vặn tơ.

纶 đọc thế nào?

纶 đọc là lún (pinyin).

Âm Hán Việt của 纶 là gì?

Âm Hán Việt của 纶 là "luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.