纸钞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紙鈔
纸钞 nghĩa là tiền giấy.
Nghĩa của 纸钞
zhǐchāo
CHỈ SÁODanh từphồn thể 紙鈔- Tiền giấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纸钞
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
纸钞 nghĩa là gì?
纸钞 (zhǐchāo) nghĩa là tiền giấy.
纸钞 đọc thế nào?
纸钞 đọc là zhǐchāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 纸钞 là gì?
Âm Hán Việt của 纸钞 là "chỉ sáo".