TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线杆

xiàngǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線桿

Âm Hán Việt TUYẾN CAN

线杆 nghĩa là cột điện thoại, cột điện.

Nghĩa của 线杆

xiàngǎn

TUYẾN CANphồn thể 線桿
  1. Cột điện thoại
  2. Cột điện

Từ ghép có 线杆

Câu hỏi thường gặp

线杆 nghĩa là gì?

线杆 (xiàngǎn) nghĩa là cột điện thoại, cột điện.

线杆 đọc thế nào?

线杆 đọc là xiàngǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 线杆 là gì?

Âm Hán Việt của 线杆 là "tuyến can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.