TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细密

xìmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細密

Âm Hán Việt TỶ MỶ

细密 nghĩa là mịn, tỉ mỉ, cẩn thận.

Nghĩa của 细密

xìmì

TỶ MỶTính từphồn thể 細密
  1. Mịn (kết cấu)
  2. Tỉ mỉ; cẩn thận; chi tiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 细密

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

细密 nghĩa là gì?

细密 (xìmì) nghĩa là mịn, tỉ mỉ, cẩn thận.

细密 đọc thế nào?

细密 đọc là xìmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 细密 là gì?

Âm Hán Việt của 细密 là "tỷ mỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.