TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周密

zhōumì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU MẬT

周密 nghĩa là cẩn thận, kỹ lưỡng.

Nghĩa của 周密

zhōumì

CHU MẬTTính từ
  1. Cẩn thận
  2. Kỹ lưỡng
  3. Tỉ mỉ
  4. Dày đặc
  5. Không thể xuyên thủng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周密

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 周密

  • 大家事先要搞好调查研究,把方案设计得周密些,以便少走弯路。 Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.Tatoeba #3709308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

周密 nghĩa là gì?

周密 (zhōumì) nghĩa là cẩn thận, kỹ lưỡng.

周密 đọc thế nào?

周密 đọc là zhōumì (pinyin).

Âm Hán Việt của 周密 là gì?

Âm Hán Việt của 周密 là "chu mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.