绍
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紹
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiệu
绍 nghĩa là tiếp tục, kế thừa.
Nghĩa của 绍
shào
THIỆUphồn thể 紹- Tiếp tục
- Kế thừa
- Chỗ nối, điểm nối, đường nối
Shào
THIỆUphồn thể 紹tên riêng- họ Họ Shào
Từ ghép có 绍
Thành ngữ có 绍
- 克绍箕裘 — Nối nghiệp cha
Câu hỏi thường gặp
绍 nghĩa là gì?
绍 (shào, shào) nghĩa là tiếp tục, kế thừa.
绍 đọc thế nào?
绍 đọc là shào (pinyin).
Âm Hán Việt của 绍 là gì?
Âm Hán Việt của 绍 là "thiệu".