TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经由

jīngyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經由

Âm Hán Việt KINH DO

经由 nghĩa là thông qua.

Nghĩa của 经由

jīngyóu

KINH DOGiới từphồn thể 經由
  1. Thông qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经由

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

经由 nghĩa là gì?

经由 (jīngyóu) nghĩa là thông qua.

经由 đọc thế nào?

经由 đọc là jīngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 经由 là gì?

Âm Hán Việt của 经由 là "kinh do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.