TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续续

xùxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續續

Âm Hán Việt TỤC TỤC

续续 nghĩa là liên tục, tiếp diễn.

Nghĩa của 续续

xùxù

TỤC TỤCphồn thể 續續
  1. Liên tục
  2. Tiếp diễn
  3. Không ngừng

Từ ghép có 续续

Thành ngữ có 续续

Câu hỏi thường gặp

续续 nghĩa là gì?

续续 (xùxù) nghĩa là liên tục, tiếp diễn.

续续 đọc thế nào?

续续 đọc là xùxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 续续 là gì?

Âm Hán Việt của 续续 là "tục tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.