TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绷不住

bēngbuzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繃不住

Âm Hán Việt BĂNG BẤT TRÚ

绷不住 nghĩa là không kiềm chế được, không chịu nổi.

Nghĩa của 绷不住

bēngbuzhù

BĂNG BẤT TRÚphồn thể 繃不住
  1. tiếng lóng Internet Không kiềm chế được
  2. Không chịu nổi
  3. Không thể không (làm gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绷不住

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

绷不住 nghĩa là gì?

绷不住 (bēngbuzhù) nghĩa là không kiềm chế được, không chịu nổi.

绷不住 đọc thế nào?

绷不住 đọc là bēngbuzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 绷不住 là gì?

Âm Hán Việt của 绷不住 là "băng bất trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.