TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罉

chēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 缶 (phữu) · bộ số 121 Số nét: 18

罉 nghĩa là nồi nấu.

Nghĩa của 罉

chēng

  1. phương ngữ Nồi nấu
  2. Biến thể của 铛 (chēng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

罉 nghĩa là gì?

罉 (chēng) nghĩa là nồi nấu.

罉 đọc thế nào?

罉 đọc là chēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.