TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锅

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍋

Âm Hán Việt OA
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: oa Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu), 只 (zhī)

锅 nghĩa là nồi, chảo, vật hình nồi.

Nghĩa của 锅

guō

OAphồn thể 鍋
  1. Nồi; chảo; wok; vạc
  2. Vật hình nồi
  3. Cái xoong
  4. Lỗi, đổ lỗi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 锅

Thành ngữ có 锅

Câu hỏi thường gặp

锅 nghĩa là gì?

锅 (guō) nghĩa là nồi, chảo, vật hình nồi.

锅 đọc thế nào?

锅 đọc là guō (pinyin).

Âm Hán Việt của 锅 là gì?

Âm Hán Việt của 锅 là "oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.