锅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鍋
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: oa Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu), 只 (zhī)
锅 nghĩa là nồi, chảo, vật hình nồi.
Nghĩa của 锅
guō
OAphồn thể 鍋- Nồi; chảo; wok; vạc
- Vật hình nồi
- Cái xoong
- Lỗi, đổ lỗi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锅
Đồng nghĩa
Từ ghép có 锅
Thành ngữ có 锅
Câu hỏi thường gặp
锅 nghĩa là gì?
锅 (guō) nghĩa là nồi, chảo, vật hình nồi.
锅 đọc thế nào?
锅 đọc là guō (pinyin).
Âm Hán Việt của 锅 là gì?
Âm Hán Việt của 锅 là "oa".