TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗曼蒂克

luómàndìkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅曼蒂克

罗曼蒂克 nghĩa là lãng mạn.

Nghĩa của 罗曼蒂克

luómàndìkè

Tính từphồn thể 羅曼蒂克
  1. từ mượn Lãng mạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罗曼蒂克

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

罗曼蒂克 nghĩa là gì?

罗曼蒂克 (luómàndìkè) nghĩa là lãng mạn.

罗曼蒂克 đọc thế nào?

罗曼蒂克 đọc là luómàndìkè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.