罗曼蒂克
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 羅曼蒂克
罗曼蒂克 nghĩa là lãng mạn.
Nghĩa của 罗曼蒂克
luómàndìkè
Tính từphồn thể 羅曼蒂克- từ mượn Lãng mạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罗曼蒂克
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
罗曼蒂克 nghĩa là gì?
罗曼蒂克 (luómàndìkè) nghĩa là lãng mạn.
罗曼蒂克 đọc thế nào?
罗曼蒂克 đọc là luómàndìkè (pinyin).