TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羁

jī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羈, 覊

Âm Hán Việt KY
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: ky, kỵ, biểu, cơ

羁 nghĩa là cái cương, dây cương.

Nghĩa của 羁

jī

KYphồn thể 羈
  1. Cái cương
  2. Dây cương
  3. Kiềm chế
  4. Giam giữ
  5. Lưu lại
  6. Quán trọ

jī

KYphồn thể 覊
  1. Biến thể của 羁 (jī)

Từ ghép có 羁

Thành ngữ có 羁

  • 放荡不羁 — Phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
  • 放诞不羁 — Phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
  • 放浪不羁 — Phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc

Câu hỏi thường gặp

羁 nghĩa là gì?

羁 (jī) nghĩa là cái cương, dây cương.

羁 đọc thế nào?

羁 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 羁 là gì?

Âm Hán Việt của 羁 là "ky".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.