美妙
giọng máy của trình duyệt
美妙 nghĩa là đẹp, tuyệt vời.
Nghĩa của 美妙
měimiào
MỸ DIỆUTính từ- Đẹp
- Tuyệt vời
- Rực rỡ; huy hoàng; đẹp đẽ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 美妙
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 美妙
- 非常感谢您昨晚美妙的晚餐。 Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.Tatoeba #834316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
美妙 nghĩa là gì?
美妙 (měimiào) nghĩa là đẹp, tuyệt vời.
美妙 đọc thế nào?
美妙 đọc là měimiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 美妙 là gì?
Âm Hán Việt của 美妙 là "mỹ diệu".