TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美妙

měimiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ DIỆU

美妙 nghĩa là đẹp, tuyệt vời.

Nghĩa của 美妙

měimiào

MỸ DIỆUTính từ
  1. Đẹp
  2. Tuyệt vời
  3. Rực rỡ; huy hoàng; đẹp đẽ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 美妙

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 美妙

  • 非常感谢您昨晚美妙的晚餐。 Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.Tatoeba #834316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

美妙 nghĩa là gì?

美妙 (měimiào) nghĩa là đẹp, tuyệt vời.

美妙 đọc thế nào?

美妙 đọc là měimiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 美妙 là gì?

Âm Hán Việt của 美妙 là "mỹ diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.