美好
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
美好 nghĩa là đẹp, tốt đẹp.
Nghĩa của 美好
měihǎo
MỸ HẢOTính từ- Đẹp
- Tốt đẹp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 美好
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 美好
- 人生是美好的。 Rénshēng shì měihǎo de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339488
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
美好 nghĩa là gì?
美好 (měihǎo) nghĩa là đẹp, tốt đẹp.
美好 đọc thế nào?
美好 đọc là měihǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 美好 là gì?
Âm Hán Việt của 美好 là "mỹ hảo".