TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羯磨

jiémó giọng máy của trình duyệt

羯磨 nghĩa là nghiệp.

Nghĩa của 羯磨

jiémó

Danh từ
  1. từ mượn Nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羯磨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

羯磨 nghĩa là gì?

羯磨 (jiémó) nghĩa là nghiệp.

羯磨 đọc thế nào?

羯磨 đọc là jiémó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.