TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業

Âm Hán Việt NGHIỆP

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nghiệp” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiệp

业 nghĩa là ngành kinh doanh, công nghiệp.

Nghĩa của 业

yè

NGHIỆPphồn thể 業
  1. Ngành kinh doanh
  2. Công nghiệp
  3. Nghề nghiệp
  4. Việc làm
  5. Việc học
  6. Doanh nghiệp
  7. Tài sản
  8. Phật giáo Nghiệp
  9. Hành động
  10. Tham gia vào
  11. Đã
  12. Rồi
  13. Công việc

Yè

NGHIỆPphồn thể 業tên riêng
  1. họ Họ Yè

Từ ghép có 业

Thành ngữ có 业

  • 兢兢业业 — Tận tụy
  • 安居乐业 — Sống yên ổn và làm việc vui vẻ
  • 成家立业 — Kết hôn và bắt đầu sự nghiệp
  • 重操旧业 — Làm lại nghề cũ
  • 安家立业 — Gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp
  • 传道受业 — Dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn
  • 敬业乐群 — Cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp
  • 重温旧业 — Tiếp tục nghề cũ
  • 业精于勤 — Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.
  • 业荒于嬉 — Bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả
  • 穷家薄业 — Nghèo và ít phương kế sinh nhai

Câu hỏi thường gặp

业 nghĩa là gì?

业 (yè, yè) nghĩa là ngành kinh doanh, công nghiệp.

业 đọc thế nào?

业 đọc là yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 业 là gì?

Âm Hán Việt của 业 là "nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.