TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翅子

chìzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÍ TỬ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

翅子 nghĩa là vây cá mập, cánh.

Nghĩa của 翅子

chìzi

SÍ TỬDanh từ
  1. Vây cá mập
  2. Cánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翅子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

翅子 nghĩa là gì?

翅子 (chìzi) nghĩa là vây cá mập, cánh.

翅子 đọc thế nào?

翅子 đọc là chìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 翅子 là gì?

Âm Hán Việt của 翅子 là "sí tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.