翼
HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: dực
翼 nghĩa là cánh.
Nghĩa của 翼
yì
DỰC- Cánh
- Khu vực xung quanh hồng tâm
- Hỗ trợ
- Một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
- Biến thể cũ của 翌
Yì
DỰCtên riêng- Tên gọi khác của 绛 (Jiàng), kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770-475 TCN)
- họ Họ Yì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翼
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 翼
Thành ngữ có 翼
Câu hỏi thường gặp
翼 nghĩa là gì?
翼 (yì, yì) nghĩa là cánh.
翼 đọc thế nào?
翼 đọc là yì (pinyin).
Âm Hán Việt của 翼 là gì?
Âm Hán Việt của 翼 là "dực".