TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翼

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỰC
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: dực

翼 nghĩa là cánh.

Nghĩa của 翼

yì

DỰC
  1. Cánh
  2. Khu vực xung quanh hồng tâm
  3. Hỗ trợ
  4. Một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
  5. Biến thể cũ của 翌

Yì

DỰCtên riêng
  1. Tên gọi khác của 绛 (Jiàng), kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770-475 TCN)
  2. họ Họ Yì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翼

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 翼

Thành ngữ có 翼

Câu hỏi thường gặp

翼 nghĩa là gì?

翼 (yì, yì) nghĩa là cánh.

翼 đọc thế nào?

翼 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 翼 là gì?

Âm Hán Việt của 翼 là "dực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.