TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羽

yǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vũ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: vũ

羽 nghĩa là lông vũ, lông.

Nghĩa của 羽

yǔ

VŨ
  1. Lông vũ; lông
    • 羽毛球môn cầu lông
    • 板羽球quả cầu lông
  2. Nốt thứ năm trong ngũ âm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 羽

Thành ngữ có 羽

  • 铩羽而归 — Trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão

Câu hỏi thường gặp

羽 nghĩa là gì?

羽 (yǔ) nghĩa là lông vũ, lông.

羽 đọc thế nào?

羽 đọc là yǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 羽 là gì?

Âm Hán Việt của 羽 là "vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.