羽
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vũ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: vũ
羽 nghĩa là lông vũ, lông.
Nghĩa của 羽
yǔ
VŨ- Lông vũ; lông
- 羽毛球môn cầu lông
- 板羽球quả cầu lông
- Nốt thứ năm trong ngũ âm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羽
Đồng nghĩa
Từ ghép có 羽
Thành ngữ có 羽
- 铩羽而归 — Trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão
Câu hỏi thường gặp
羽 nghĩa là gì?
羽 (yǔ) nghĩa là lông vũ, lông.
羽 đọc thế nào?
羽 đọc là yǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 羽 là gì?
Âm Hán Việt của 羽 là "vũ".