TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老百姓

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lǎobǎixìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO BÁCH TÍNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

老百姓 nghĩa là người dân thường, người bình thường.

Nghĩa của 老百姓

lǎobǎixìng

LÃO BÁCH TÍNHDanh từ
  1. Người dân thường
  2. Người bình thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老百姓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老百姓 nghĩa là gì?

老百姓 (lǎobǎixìng) nghĩa là người dân thường, người bình thường.

老百姓 đọc thế nào?

老百姓 đọc là lǎobǎixìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老百姓 là gì?

Âm Hán Việt của 老百姓 là "lão bách tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.