TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老铁

lǎotiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老鐵

Âm Hán Việt LÃO THIẾT

老铁 nghĩa là bạn rất thân.

Nghĩa của 老铁

lǎotiě

LÃO THIẾTDanh từphồn thể 老鐵
  1. tiếng lóng Bạn rất thân; bro

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老铁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老铁 nghĩa là gì?

老铁 (lǎotiě) nghĩa là bạn rất thân.

老铁 đọc thế nào?

老铁 đọc là lǎotiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 老铁 là gì?

Âm Hán Việt của 老铁 là "lão thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.