TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考证

kǎozhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 考證

Âm Hán Việt KHẢO CHỨNG

考证 nghĩa là nghiên cứu văn bản, thẩm định văn bản.

Nghĩa của 考证

kǎozhèng

KHẢO CHỨNGĐộng từphồn thể 考證
  1. Nghiên cứu văn bản
  2. Thẩm định văn bản
  3. Xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử)
  4. Thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取证件 (kǎoqǔzhèngjiàn))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 考证

Đồng nghĩa

Từ ghép có 考证

Câu hỏi thường gặp

考证 nghĩa là gì?

考证 (kǎozhèng) nghĩa là nghiên cứu văn bản, thẩm định văn bản.

考证 đọc thế nào?

考证 đọc là kǎozhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 考证 là gì?

Âm Hán Việt của 考证 là "khảo chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.