TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尔

ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爾, 尒

Âm Hán Việt NHĨ, NE
Bộ thủ: 小 (tiểu) · bộ số 42 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhĩ, nễ

尔 nghĩa là nên, ngươi, mày.

Nghĩa của 尔

ěr

NHĨphồn thể 爾
  1. Nên
  2. Ngươi; mày
  3. Mày
  4. Như vậy
  5. Như thế

ěr

NEphồn thể 尒
  1. Biến thể của 尔 (ěr)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 尔

Thành ngữ có 尔

  • 温文尔雅 — Có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
  • 尔虞我诈 — Bạn lừa tôi, tôi gạt bạn
  • 不过尔尔 — Không hơn không kém (thành ngữ); tầm thường
  • 卓尔不群 — Vượt lên trên đám đông (thành ngữ); xuất sắc
  • 率尔操觚 — Sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng

Câu hỏi thường gặp

尔 nghĩa là gì?

尔 (ěr) nghĩa là nên, ngươi, mày.

尔 đọc thế nào?

尔 đọc là ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 尔 là gì?

Âm Hán Việt của 尔 là "nhĩ, ne".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.