TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耍钱

shuǎqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耍錢

耍钱 nghĩa là đánh bạc.

Nghĩa của 耍钱

shuǎqián

Động từphồn thể 耍錢
  1. khẩu ngữ Đánh bạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耍钱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

耍钱 nghĩa là gì?

耍钱 (shuǎqián) nghĩa là đánh bạc.

耍钱 đọc thế nào?

耍钱 đọc là shuǎqián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.