TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耿

gěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH
Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: canh, cánh, cảnh

耿 nghĩa là sáng sủa, rực rỡ, trung thực, ngay thẳng.

Nghĩa của 耿

gěng

CẢNH
  1. văn học Sáng sủa; rực rỡ
  2. Trung thực; ngay thẳng

Gěng

CẢNHtên riêng
  1. họ Họ Gěng

Từ ghép có 耿

Thành ngữ có 耿

  • 忠心耿耿 — Trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
  • 耿耿于怀 — Để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở

Câu hỏi thường gặp

耿 nghĩa là gì?

耿 (gěng, gěng) nghĩa là sáng sủa, rực rỡ, trung thực, ngay thẳng.

耿 đọc thế nào?

耿 đọc là gěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耿 là gì?

Âm Hán Việt của 耿 là "cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.